tri ká»·

  1. l. d. Người bạn rất thân, hiểu biết mình : Đôi bạn tri kỷ 2. đg. Nói chuyện tâm tình : Hai người tri kỷ với nhau hàng giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tri ká»·"