tri ká»·

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bạn rất thân thiết, hiểu tâm tư, tính tình của mình: Chỉ một người bạn sự đồng cảm, thấu hiểu sâu sắc, thường được coi tri âm, tri kỷ.
  2. Động từ:
    • Trò chuyện một cách thân mật, tâm tình, chia sẻ những điều thầm kín: Hành động trò chuyện thân tình, mở lòng với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong đời, gặp được một người tri kỷ điều vô cùng quý giá.
    • Họ không chỉ đồng nghiệp còn tri kỷ của nhau, luôn thấu hiểu ủng hộ.
  • Động từ:
    • Hai người bạn ngồi lại tri kỷ với nhau suốt buổi tối.
    • Sau nhiều năm xa cách, họ dịp gặp lại để tri kỷ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đôi bạn tri kỷ": Cặp đôi bạn rất thân thiết, hiểu nhau.
    • Câu chuyện về đôi bạn tri kỷ Lưu Bình - Dương Lễ một giai thoại đẹp.
  • "Tâm giao tri kỷ": Chỉ mối quan hệ bạn giao cảm từ tấm lòng, thấu hiểu nhau (cách nói trang trọng, văn chương).
Biến thể từ gần giống
  • Tri âm (danh từ): Người bạn hiểu tiếng lòng, ý tứ của mình (nghĩa gốc từ chuyện Nha - Tử Kỳ).
  • Bạn tâm giao / Bạn tâm tình (danh từ): Người bạn có thể chia sẻ mọi điều trong lòng.
  • Tâm sự (động từ): Chia sẻ tâm tư, tình cảm thầm kín (nghĩa gần với "tri kỷ" khi động từ).
Từ đồng nghĩa
  • Bạn thân: Bạn gần gũi, thân thiết (nhưng có thể chưa nhấn mạnh sự thấu hiểu sâu sắc như "tri kỷ").
  • Bạn chí cốt: Bạn keo sơn, gắn bó từ trong cốt lõi.
  • Tri âm: (Xemmục Biến thể).
Từ trái nghĩa
  • Kẻ thù: Người chống đối, ác cảm.
  • Người dưng / Kẻ xa lạ: Người không quen biết, không quan hệ.
  • Kẻ đối địch: Người ở thế đối lập, đối đầu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tri kỷ, tri bỉ, bách chiến bách thắng": (Hiểu ta, hiểu địch, trăm trận trăm thắng) - Thành ngữ gốc Hán, nhấn mạnh tầm quan trọng của sự hiểu biết.
  • "Sống trong thế gian muôn mặt người, được một người tri kỷ, thế là đủ": Ca ngợi giá trị quý giá của tình bạn tri kỷ trong cuộc đời.
  1. l. d. Người bạn rất thân, hiểu biết mình : Đôi bạn tri kỷ 2. đg. Nói chuyện tâm tình : Hai người tri kỷ với nhau hàng giờ.

Từ gần giống

Từ chứa "tri ká»·"